Hotline tư vấn - khiếu nại

Bí kíp chọn trường Đại học phù hợp

Chào các sĩ tử,

Như vậy là kì thi THPT quốc gia năm 2019 đã sắp tới gần, các bạn lúc này chắn chắn là đang ngày đêm cày cuốc (hoặc là không!?) để chuẩn bị cho trận chiến đầy cam go sắp tới. Bên cạnh việc quan trọng là ôn luyện để chuẩn bị tốt nhất để có được số điểm cao nhất, một vấn đề khác cũng quan trọng không kém đó là lựa chọn trường đại học hay chương trình học phù hợp với học lực và khả năng tài chính của gia đình bạn nữa đó.

Hãy cùng với MindX xem xem bạn phù hợp nhất với ngôi trường nào nhất nhé!

  1. Dành cho các bạn có học lực giỏi và tài chính tốt

Đối với các bạn có học lực khá giỏi và điều kiện tài chính gia đình dư dả, bạn có thể chọn RMIT, Đại học FPT, các chương trình liên kết quốc tế của ĐH Bách Khoa hay chương trình chất lượng cao của ĐH Bách Khoa, ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐH Công nghệ Bưu chính Viễn thông.

Đại học RMIT Hà Nội
Đại học RMIT Hà Nội

Các chương trình này có cường độ cao và đòi hỏi các bạn phải có tiếng Anh (IELTS 5.5 hoặc 6.0 trở lên). Việc học bằng tiếng Anh sẽ có lợi cho các bạn sau này nếu muốn đi du học hoặc sẽ là 1 lợi thế cạnh tranh khi xin việc.

  1. Dành cho các bạn có học lực giỏi nhưng không dư dả tài chính

Nếu các trường/chương trình học trên làm bạn toát mồ hôi hột thì đừng lo, bạn vẫn có thể lựa chọn các chương trình đại trà mà vẫn có đầu ra tốt. Ví dụ điển hình là các ngành Công nghệ thông tin của các trường ĐH Kinh tế Quốc dân, Công nghệ, Khoa học Tự nhiên, Bưu chính Viễn thông.v.v… Ngoài ra, chương trình Kỹ sư tài năng của ĐH Bách Khoa cũng có chất lượng đào tạo rất tốt, hoặc bạn có thể đăng ký thi tuyển đầu vào của Đại học FPT.

  1. Dành cho các bạn có học lực hơi đuối

Nếu bạn cảm thấy điểm thi của mình sẽ dao động từ 15-20 điểm thì bạn có thể chọn các trường vừa tầm như ĐH Kinh doanh và Công nghệ, ĐH Hà Nội, ĐH Thủy Lợi. Một số trường có chất lượng tốt hơn (học phí cũng cao hơn) gồm có ĐH Thăng Long hay ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội.

Trên đây là lời khuyên của MindX dành cho các bạn trong việc chọn ngôi trường phù hợp nhất cho mình. Nhưng hãy nhớ 1 điều là, dù cho bạn học ngành nào trường nào, có được học đúng với ngành mà mình mong muốn hay không, thì thái độ cầu tiến và tinh thần kiên trì học tập mới quyết định thành công của bạn sau này nhé.

Dưới đây sẽ là tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học có ngành CNTT năm 2018. Các bạn cùng tham khảo nhé!

Khoa Ngành

Điểm chuẩn

Tổ hợp xét tuyển

Học phí trung bình một năm

Đại học Bách Khoa Hà Nội

       

Khoa học máy tính

25

A00; A01

15-20 triệu

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

23.1

A00; A01

20-30 triệu

Công nghệ thông tin ICT

24

A00; A01

20-30 triệu

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

20.5

A00; A01; D07

40-60 triệu

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

19.6

A00; A01; D07

40-60 triệu

Kỹ thuật máy tính (kỹ thuật phần mềm)

23.5

A00; A01

15-20 triệu

Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)

18.8

A00; A01; D07; D29

40-60 triệu

Hệ thống thông tin quản lý

21.6

A00; A01

15-20 triệu

Kỹ thuật Cơ điên tử

23.25

A00; A01

15-20 triệu

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

22

A00; A01

15-20 triệu

Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông

21.7

A00; A01

20-30 triệu

Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

18

A00; A01; D07

40-60 triệu

       

Đại học Khoa học tự nhiên

Máy tính và khoa học thông tin hệ đại trà

20.15

A00; A01; D07; D08

10 - 15 triệu

Máy tính và khoa học thông tin chất lượng cao

18.45

A00; A01; D07; D08

20 - 30 triệu

Toán tin

19.25

A00; A01; D07; D08

10 - 15 triệu

       

Học viện kỹ thuật quân sự hệ dân sự

khoa học máy tính

20

A00; A01

8 - 12 triệu

Công nghệ thông tin

21,7

A00; A01

8 - 12 triệu

Kỹ thuật cơ điện tử

19,1

A00; A01

8 - 12 triệu

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

18,1

A00; A01

8 - 12 triệu

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,6

A00; A01

8 - 12 triệu

       

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ Thông tin

23.75

A00; A01; D07

8 - 12 triệu

Máy tính và Robot

21

8 - 12 triệu

Khoa học máy tính

22

8 - 12 triệu

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20

8 - 12 triệu

Công nghệ Hàng không vũ trụ

19

8 - 12 triệu

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22

8 - 12 triệu

Công nghệ thông tin (CLC)

23.75

Toán, Lý) hệ số 2; (Toán, Tiếng Anh) hệ số 2

25 - 30 triệu

       

Đại học FPT

Internet of things

> 21, hoặc thi tuyển tại FPT

D01; A00; A01; D90

50 triệu

Hệ thống thông tin

D01; A00; A01; D90

50 triệu

Trí tuệ nhân tạo

D01; A00; A01; D90

50 triệu

Kỹ thuật phần mềm

D01; A00; A01; D90

50 triệu

An toàn thông tin

D01; A00; A01; D90

50 triệu

       

Học viện bưu chính viễn thông

Công nghệ thông tin

22

A00, A01

10 - 15 triệu

An toàn thông tin

20.8

A00, A01

10 - 15 triệu

Công nghệ đa phương tiện

20.75

A00, A01, D01

10 - 15 triệu

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

19.1

A00, A01

10 - 15 triệu

Chương trình CLC

yêu cầu thi Tiếng Anh đầu vào (4 kỹ năng nghe nói đọc viêt)

 

25 - 30 triệu

       

Học viện kỹ thuật mật mã

Công nghệ thông tin

20.15

A00; A01; D90

8 - 10 triệu

An toàn thông tin

19

A00; A01; D90

8 - 10 triệu

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

18.25

A00; A01; D90

8 - 10 triệu

       

Kinh tế quốc dân

Công nghệ thông tin

21.75

A00; A01; D07; D01

15 - 20 triệu

Khoa học máy tính

21.5

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

       

Đại học Thủy lợi

Công Nghệ thông tin

17.95 (điểm Toán phải >= 6.20)

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

Hệ thống thông tin

16

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

Kỹ thuật phần mềm

16

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

       

Đại học Thăng Long

Khoa học máy tính

15 (Toán là môn chính, hệ số 2)

A00; A01

25 - 30 triệu

Hệ thống thông tin

15 (Toán là môn chính, hệ số 2)

A00; A01

25 - 30 triệu

Khối ngành Toán - Tin học

15 (Toán là môn chính, hệ số 2)

A00; A01

25 - 30 triệu

Toán tin ứng dụng

15 (Toán là môn chính, hệ số 2)

A00; A01

25 - 30 triệu

       

Đại học Điện lực

Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mêm; Quản trị và an ninh •nạng; Hệ thông thương mại điện tử)

16

A00, D07, A01, D01

15 - 20 triệu

       

Đại học Giao thông Vận tải

Ngành Công nghệ thông tin

19.65

A00, A01, D07

15 - 20 triệu

Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)

14

A00, A01, D07

15 - 20 triệu

       

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ thông tin

17

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

Hệ thống thông tin

16

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

Điện tử - viễn thông

15.5

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.5

A00; A01; D01; D07

15 - 20 triệu

       

Đại học Xây dựng

Công nghệ thông tin

19

A00, A01, B00, D07, D29

15 - 20 triệu

       

Đại học Đông Đô

Công nghệ thông tin

15.5

 

15 - 20 triệu

       

Đại học Phương Đông

Công nghệ thông tin

14

A00, A01, C01, D01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

A00, A01, C02, D01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

A00, A01, C01, D01

15 - 20 triệu

       

Đại học Công nghiệp

Công nghệ thông tin

20.4

A00, A01

15 - 20 triệu

Kỹ thuật phần mềm

18.95

A00, A01

15 - 20 triệu

Hệ thống thông tin

18

A00, A01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật máy tính

18.3

A00, A01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

20.15

A00, A01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

17.35

A00, A01

15 - 20 triệu

Khoa học máy tính

18.75

A00, A01

15 - 20 triệu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.6

A00, A01

15 - 20 triệu

       

Đại học Công Nghiệp Việt Hung

Công nghệ thông tin

14

A00,101,C01.D05

15 - 20 triệu

       

Đại học Mỏ Địa Chất

Công nghệ thông tin

14

A00, A01, D01

15 - 20 triệu

       

Đại học Hà Nội

Công nghệ thông tin

20.6

D01; A01

15 - 20 triệu

       

Đại học Sư phạm Hà Nội

Công nghệ thông tin

16.05

A00; A01

15 - 20 triệu

       

Đại học Kinh doanh và Công nghệ

Công nghệ thông tin

15

A00, A01, D01, D08

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13

A00, A03, A10, D01

15 - 20 triệu

       

Đại học Mở

Công nghệ thông tin

18.7

A00, A01, D01

15 - 20 triệu

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15.05

A00, A01, C01, D01

15 - 20 triệu

       

Đại học Thành Đô

Công nghệ thông tin

14.5

A00; A01; D01; D02

15 - 20 triệu

       

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Công nghệ thông tin và truyền thông

18

A00 (Gốc); A01 (0); A02 (0); D07 (0)

50 triệu 1 năm

An toàn thông tin

17.3

A00 (Gốc); A01 (0); A02 (0); B00 (0)

50 triệu 1 năm

Toán ứng dụng

22.2

A00 (Gốc); A01 (0); A02 (0); B00 (0)

50 triệu 1 năm

 

Nguồn tham khảo: tuyensinh247.com